TT

Họ và tên

Nam

Nữ

I

KHU VỰC 1: 10

1

Bà Du Thị Bột

 

1980

2

Bà Lâm Hồng Cẩm

 

1960

3

Ông Ngô Đình Chiến

1958

 

4

Ông Trần Văn Đạo

1978

 

5

Bà Huỳnh Thu Hà

 

1968

6

Bà Trần Thị Hoa

 

1963

7

Ông Phạm Duy Lễ

1960

 

8

Ông Thái Huyền Trân

1952

 

9

Ông Cao Quốc Tuấn

1975

 

10

Bà Phạm Thị Hiền

 

1969

II

KHU VỰC 2: 05

1

Ông Võ Hồng Quân

1964

 

2

Ông Lâm Vĩnh Sen

1967

 

3

Ông Lê Thanh Sự

1960

 

4

Ông Nguyễn Văn Tài

1960

 

5

Ông Mai Thiên Thơ

1977

 

III

KHU VỰC 3: 08

1

Ông Nguyễn Ngọc Đời

1975

 

2

Ông Võ Quốc Dương

1988

 

3

Ông Hồ Văn Kệ

1983

 

4

Ông Giang Trung Kiên

1965

 

5

Ông Từ Thanh Nhung

1968

 

6

Ông Nguyễn Quang Sơn

1961

 

7

Ông Dương Thanh Tuấn

1963

 

8

Ông Võ Thanh Tùng

1954

 

IV

KHU VỰC 4: 07

1

Ông Thái Hoàng Bo

1960

 

2

Ông Lê Minh Đồng

1964

 

3

Ông Châu Thanh Dũng

1961

 

4

Bà Trương Kim Hương

 

1964

5

Ông Trần Quốc Khương

1960

 

6

Ông Quách Trọng Phú

1981

 

7

Ông Phan Hồng Quang

1963

 

V

KHU VỰC 5: 03

1

Ông Nguyễn Thanh Nhanh

1968

 

2

Bà Tạ Huyền Thanh

 

1965

3

Bà Phạm Ngọc Đính

 

1970

VI

KHU VỰC 6: 14

1

Ông Vũ Cao Bính

1961

 

2

Ông Trần Thanh Bửu

1956

 

3

Bà Khưu Liên Dung

 

1962

4

Bà Cao Thị Túy Giang

 

1982

5

Ông Tăng Quốc Hùng

1958

 

6

Ông Nguyễn Hữu Ngãi

1957

 

7

Ông Sơn Chúc Phương

1990

 

8

Ông Trần Thanh Quốc

1954

 

9

Bà Nguyễn Việt Quỳnh

 

1985

10

Ông Nguyễn Văn Tân

1976

 

11

Bà Tạ Nguyệt Thanh

 

1958

12

Vũ Thị Xuyên

 

1966

13

Ông Trần Quốc Trung

1962

 

14

Bà Dư Thị Út

 

1962

VII

KHU VỰC 7: 07

1

Bà Mai Thị Kiều Mai

 

1963

2

Ông Liêu Tài Ngoánh

1959

 

3

Bà Nguyễn Thị Lan Phương

 

1969

4

Ông Đinh Cao Sơn

1973

 

5

Ông Trần Phước Thảo

1986

 

6

Ông Thạch Hoàng Thi

1986

 

7

Ông Vũ Văn Hùng

1987

 

VIII

KHU VỰC 8: 11

1

Bà Phạm Thị Nhâm

 

1965

2

Ông Nguyễn Tuấn Kiệt

1957

 

3

Bà Trần Thị Nga

 

1966

4

Ông Thạch Trung Dũng

1964

 

5

Bà Nguyễn Thị Thu Thanh

 

1966

6

Ông Ngô Trung Quốc

1959

 

7

Ông Nguyễn Thành Nhạn

1957

 

8

Ông Đỗ Thanh Cón

1960

 

9

Ông Nguyễn Thanh Nghiệm

1966

 

10

Bà Cao Thị Mỹ Phượng

 

1969

11

Ông Võ Thành Tươi

1966

 

IX

KHU VỰC 9: 9

1

Ông Lê Minh An

1962

 

2

Ông Trần Ngọc Ẩn

1960

 

3

Ông Phan Văn Chiếu

1964

 

4

Ông Bùi Minh Giám

1964

 

5

Ông Lê Khánh Lâm

1957

 

6

Ông Nguyễn Trung Liệt

1954

 

7

Ông Nguyễn Duy Phương

1957

 

8

Ông Lê Trung Tiến

1953

 

9

Ông Trần Văn Út

1957